Bảng giá Vietlove Transport

Bảng giá cho thuê xe từ TP.HCM

Bảng giá tham khảo theo điểm đến, khung ngày và loại xe. Vui lòng liên hệ hotline để nhận báo giá chính xác theo lịch trình thực tế.

Chi phí rõ ràng, tư vấn minh bạch

Vietlove Transport công bố bảng giá theo từng nhóm tuyến để khách hàng dễ đối chiếu. Đơn giá có thể thay đổi theo thời điểm, loại xe thực tế, số lượng khách và điểm đón/trả cụ thể.

Giảm giá theo đoàn

Ưu đãi tốt hơn khi đặt sớm hoặc đặt số lượng xe lớn.

Báo giá nhanh 5-10 phút

Đội ngũ điều phối phản hồi nhanh qua hotline, Zalo hoặc email.

Không phụ thu bất ngờ

Mọi phát sinh được xác nhận trước chuyến đi để dễ kiểm soát ngân sách.

Đơn vị tính: VNĐ

Bảng giá cho thuê xe theo khu vực

STT
KH TỪ
TPHCM
MÙA
NGÀY
KM
THỜI GIAN
VIOS INNOVA TRANSIT THACO UCON/TC UNIVERSE GIƯỜNG NẰM
ALTIS 4c Fortuner
7 chỗ
Ford 16 chỗ 29 chỗ 33 chỗ 45 chỗ 40 giường
1 Sân bay
Ga tàu
01/01 – 30/12/2026
(30/4, 01/5, lễ, tết)
  20 1 lượt 600,000 700,000 800,000 1,100,000 1,300,000 1,700,000 1,700,000
2 City 1/2 ngày
01/01 –  30/12/2026
(30/4, 01/5, lễ, tết)
  50 4h 800,000 1,100,000 1,300,000 1,800,000 2,000,000 2,500,000 2,500,000
3 City 1 ngày
Thủ Dầu Một – Biên Hòa – Tân An
Xe coi đất 1/2 ngày
01/01 – 30/12/2026
(30/4, 01/5, lễ, tết)
  100 8h 1,600,000 2,000,000 2,500,000 3,500,000 4,000,000 5,000,000 4,500,000
4 Vùng ven Long An
Bình Dương
Đồng Nai
01/01 –  30/12/2026
(30/4, 01/5, lễ, tết)
  100 8h 2,000,000 2,500,000 3,000,000 4,000,000 4,500,000 5,500,000 5,000,000
5 Vượt giờ       1h 70,000 70,000 70,000 70,000 80,000 120,000 120,000
6 KM đón tỉnh (x 4 lượt)     1km   5,000 6,000 7,000 8,000 9,000 12,000 12,000
7 Lưu đêm       1 đêm 400,000 500,000 600,000 800,000 1,000,000 1,500,000 1,500,000

GIÁ XE ĐI TUYẾN

8
Vũng Tàu
Long Hải
Mỹ Tho – Bến Tre
Tây Ninh
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8/2026 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
250
1 ngày
2,000,000 2,500,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,500,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 2,500,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,500,000 6,500,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 3,000,000 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,500,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,500,000 7,500,000
9
Bình Châu – Hồ Cốc – Hồ Tràm
Suối Mơ
Vĩnh Long
Cao Lãnh – Đồng Tháp
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8/2026 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
320
1 ngày
2,500,000 3,000,000 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,500,000 6,500,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 3,000,000 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 6,500,000 7,500,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 7,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 7,000,000 8,000,000
10
Vũng Tàu
Long Hải
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8/2026 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
380
2 ngày
3,000,000 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,500,000 6,000,000 7,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,000,000 6,500,000 8,000,000 9,000,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 4,000,000 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 7,000,000 8,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 7,000,000 9,000,000 10,000,000
11
Bình Châu – Hồ Cốc – Hồ Tràm
Madagui
Nam Cát Tiên
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
350
2 ngày
3,500,000 4,000,000 4,500,000 5,500,000 6,000,000 7,500,000 8,500,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 4,000,000 4,500,000 5,000,000 6,500,000 8,000,000 9,500,000 10,500,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 4,500,000 5,000,000 5,500,000 6,000,000 7,000,000 8,500,000 9,500,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 5,000,000 5,500,000 6,000,000 7,000,000 9,000,000 10,500,000 11,500,000
12
Lagi – Cam Bình
Tràm Chim – Đồng Tháp
Bình Châu – Vũng Tàu
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 4
420
2 ngày
4,000,000 4,500,000 5,500,000 6,000,000 7,500,000 9,000,000 10,000,000
Cuối tuần: Thứ 5 -CN 4,500,000 5,000,000 6,500,000 8,000,000 9,500,000 11,000,000 12,000,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 4 5,000,000 5,500,000 6,000,000 7,000,000 8,500,000 10,000,000 11,000,000
Cuối tuần: Thứ 5 -CN 5,500,000 6,000,000 7,000,000 9,000,000 10,500,000 12,000,000 13,000,000
13
Cần Thơ
Hàm Thuận Nam – Phan Thiết – Mũi Né
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
500
2 ngày
4,500,000 5,500,000 6,000,000 7,500,000 9,000,000 10,000,000 11,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 5,000,000 6,500,000 8,000,000 9,500,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 5,500,000 6,000,000 7,000,000 8,500,000 10,000,000 11,000,000 12,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 6,000,000 7,000,000 9,000,000 10,500,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000
14
Châu Đốc
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8  – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
550
2 ngày
5,000,000 6,000,000 6,500,000 8,500,000 10,000,000 11,000,000 12,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 5,500,000 6,000,000 8,500,000 10,500,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 7,000,000 7,000,000 7,500,000 9,500,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 6,500,000 7,500,000 9,500,000 11,500,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000
15
Đam Bri – Bảo Lộc
Sóc Trăng
Rạch Giá
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
700
2 ngày 2 đêm
6,000,000 6,500,000 8,500,000 10,000,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 6,000,000 8,500,000 10,500,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 7,000,000 7,500,000 9,500,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 7,500,000 9,500,000 11,500,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000 16,000,000
16
Hàm Thuận Nam – Mũi Né – Bàu Sen
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
520
3 ngày
6,500,000 8,500,000 10,000,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 8,500,000 10,500,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000 16,000,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 7,500,000 9,500,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 9,500,000 11,500,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000 15,500,000 16,500,000
17
Châu Đốc – Cần Thơ
Bạc Liêu – Mẹ Nam Hải
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
700
3 ngày
8,500,000 10,000,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 14,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 10,500,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000 16,000,000 16,000,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 9,500,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000 15,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 11,500,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000 15,500,000 16,500,000 16,500,000
18
Châu Đốc – Hà Tiên
Đà Lạt
Ninh Chữ – Vĩnh Hy
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
750
3 ngày
10,000,000 11,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,500,000 16,500,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000 16,000,000 17,000,000 18,000,000
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 11,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000 16,000,000 17,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 13,000,000 14,000,000 15,000,000 15,500,000 16,500,000 17,500,000 18,500,000
19
Hà Tiên – Cần Thơ
Bình Ba – Bình Hưng
Cà Mau – Năm Căn
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
800
3 ngày
11,000,000 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,500,000 16,500,000 17,500,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 13,000,000 14,000,000 15,000,000 16,000,000 17,000,000 18,000,000 19,000,000
Cao điểm
24/5 –  29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,000,000 16,000,000 17,000,000 18,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 14,000,000 15,000,000 15,500,000 16,500,000 17,500,000 18,500,000 19,500,000
20
Nha Trang
Buôn Ma Thuột
Phan Thiết – Đà Lạt
Ninh Chữ – Đà Lạt
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
1000
3 ngày
12,000,000 13,000,000 14,000,000 15,500,000 16,500,000 17,500,000 18,500,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 14,000,000 15,000,000 16,000,000 17,000,000 18,000,000 19,000,000 20,000,000
Cao điểm
24/5 –  29/8/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 13,000,000 14,000,000 15,000,000 16,000,000 17,000,000 18,000,000 19,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 15,000,000 15,500,000 16,500,000 17,500,000 18,500,000 19,500,000 20,500,000
21
Nha Trang – Đà Lạt
Phú Yên
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 –  30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5
1200
4 ngày
13,000,000 14,000,000 15,500,000 16,500,000 17,500,000 18,500,000 19,500,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 15,000,000 16,000,000 17,000,000 18,000,000 19,000,000 20,000,000 21,000,000
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026
30/8 – 30/12/2026
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 14,000,000 15,000,000 16,000,000 17,000,000 18,000,000 19,000,000 21,000,000
Cuối tuần: Thứ 6 -CN 15,500,000 16,500,000 17,500,000 18,500,000 19,500,000 21,500,000 22,500,000
KM PHÁT SINH THEO LỘ TRÌNH CỤ THỂ
1 Đà Lạt phát sinh ĐamBri     60 1 lượt 500,000 500,000 500,000 600,000 700,000 1,500,000  
2 Đà Lạt phát sinh Cầu Đất / Mê Linh /
 
  30 1 lượt
/điểm
300,000 300,000 300,000 300,000 400,000 800,000  
3 Đà Lạt lưu trú ngoại ô   60 3 ngày 500,000 500,000 500,000 600,000 700,000 1,500,000  
4 Nha Trang phát sinh Bình Ba / Dốc Lết / Điệp Sơn
 
  60 1 lượt
/ngày
500,000 500,000 500,000 600,000 700,000 1,500,000  
5 Vũng Tàu/ Long Hải phát sinh Bình Châu   50 1 lượt 300,000 300,000 300,000 300,000 400,000 800,000  
6 Vũng Tàu phát sinh Đồi Cừu/ Long Hải
 
  30 1 lượt 150,000 150,000 150,000 200,000 200,000 400,000  
7 Hàm Thuận Nam ra Phan Thiết 1 lượt   30 1 lượt 150,000 150,000 150,000 200,000 200,000 400,000  
8 Lagi ra Phan Thiết 1 lượt     50 1 lượt 200,000 200,000 200,000 300,000 300,000 600,000  
9 Phát sinh book ăn ngược nơi tham quan hoặc lưu trú 20 1 lượt 100,000 100,000 100,000 150,000 150,000 250,000  
10 KM phát sinh chở khách   1 KM 8,000 10,000 12,000 15,000 17,000 22,000  

Phụ phí & thời gian chờ

  • *Giá chưa bao gồm VAT (nếu khách cần xuất hóa đơn).
  • *Quá giờ và quá km sẽ tính phụ phí theo loại xe, báo trước khi phát sinh.
  • *Phí cầu đường, bến bãi tính theo lộ trình thực tế.

Chính sách đặt cọc

  • *Xác nhận xe bằng đặt cọc theo từng hợp đồng.
  • *Phần còn lại thanh toán trước hoặc ngay khi kết thúc chuyến đi.
  • *Hủy chuyến theo quy định sẽ áp dụng mức phí tương ứng.

Quy định hành lý

  • *Mỗi hành khách mang tối đa 20kg hành lý ký gửi và 7kg xách tay.
  • *Không nhận vận chuyển hàng cấm, hàng nguy hiểm, dễ cháy nổ.
  • *Hành lý cồng kềnh cần báo trước để điều phối khoang xe phù hợp.

Một số hình ảnh đội xe Vietlove Transport

Một số hình ảnh đội xe Vietlove Transport 1
Một số hình ảnh đội xe Vietlove Transport 2
Một số hình ảnh đội xe Vietlove Transport 3
Một số hình ảnh đội xe Vietlove Transport 4
Một số hình ảnh đội xe Vietlove Transport 5
Một số hình ảnh đội xe Vietlove Transport 6

Bạn cần báo giá theo lịch trình riêng?

Liên hệ Vietlove Transport để nhận lịch xe phù hợp, tư vấn tuyến đường và báo giá chính xác theo thời gian thực.

Zalo Messenger Gọi điện Email